Học từ vựng là một phần không thể thiếu khi học tiếng hàn. Mỗi ngày học một ít từ vựng sẽ cải thiên được vốn tiếng hàn của bạn đấy. Hãy cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL học từ vựng tiếng hàn về hoa quả nhé.
Cách nhớ từ vựng lâu nhất là học theo chủ đề yêu thích
Quá trình học từ vựng quả là khó khăn cho những người mới học tiếng hàn. Nhưng không hẳn là không biết cách. quá trình học từ vựng theo chủ đề chính là bí quyết cho chu trình học này đấy. Học riêng lẻ từng từ không hiệu quả bằng học theo nhóm từ. Bạn có thể chia mỗi ngày học một chủ đề khác nhau. Nên có một cuốn sổ tay từ vựng để tiện cho quá trình ghi chép hoặc lúc rảnh rỗi có thể bỏ ra học. hoặc tạo cho mình những bảng từ vựng tiếng hàn sơ cấp bằng tấm bìa hay tạo thẻ flash card để học dễ hơn.
Trái cây là thứ đặc trưng ở mỗi quốc gia. Hàn quốc là nước ôn đới nên mỗi vùng miền với những loại hoa quả đặc sản khác nhau. Ngoài các loại quả giống với Việt Nam như táo, dưa hấu, nho, xoài …ở Hàn quốc có quýt tiến vua nổi tiếng ở Jeju, hồng, kiwi, dâu tây, đào,lê ….Có rất nhiều trang trại trồng cả một vườn trái cây to ở hàn quốc.Nếu có cơ hội đi du lịch tại đây thì bạn không nên bỏ qua việc đến thăm quan tại các nông trại trồng hoa quả nhé. Để có thể kể được tên các loại quả bằng tiếng hàn chắc bạn không thể bỏ qua được những từ vựng tiếng hàn sơ cấp về hoa quả sau.
Các từ vựng tiếng hàn về hoa quả
| 귤 : quýt | 사과 : táo |
| 배 : lê | 파파야 : đu đủ |
| 자몽 : bưởi | 용과 : thanh long |
| 람부탄 : chôm chôm | 두리안 : sầu riêng |
| 망고스틴 : măng cụt | 옥수수 : ngô |
| 구아바 : ổi | 파인애플 : dứa |
| 포도 : quả nho | 청포도 :nho xanh |
| 복숭아 : quả đào | 체리 : quả anh đào |
| 딸기 : quả dâu tây | 오렌지 : quả cam |
| 감 : quả hồng | 곶감: quả hồng khô |
| 레몬 : quả chanh | 수박 : quả dưa hấu |
| 석류: quả lựu | 살구 : quả mơ |
| 사보체 : quả hồng xiêm | 롱안 : quả nhãn |
| 아보카도 : quả bơ | 망고 : quả xoài |
| 서양자두 : quả mận | 밀크과일 : quả vú sữa |
| 금귤 : quả quất | 토마토 : quả cà chua |
| 고추 : quả ớt | 오이 : quả dưa chuột |
| 카람볼라 (스타프루트, 별사과):quả khế | 무화과: quả sung |
| 코코넛: quả dừa | 잭 과일: quả mít |
| 리치: quả vải | 파파야: quả đu đủ |
| 파인애프: quả dứa | 바나나: quả chuối |
| 감자: khoai tây | 고구마: khoai lang |
| 밤: hạt dẻ | 해바라기: hạt hướng dương |
| 호박: bí đỏ | 번여지: mãng cầu |
| 참외: dưa vàng | 호두: óc chó |
| 코코넛: quả dừa | 땅콩: lạc |
| 대추: Táo tàu | 멜론: quả dưa |
| 생강: gừng | 마늘: tỏi |
Với những từ vựng tiếng hàn về hoa quả trên hy vọng sẽ giúp ích được cho bạn trong việc học tiếng hàn hiệu quả. Chúc các bạn học tốt

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét