Thứ Sáu, 18 tháng 8, 2017

Học tiếng hàn cơ bản qua từ vựng tiếng hàn về hoa quả

Học từ vựng là một phần không thể thiếu khi học tiếng hàn. Mỗi ngày học một ít từ vựng sẽ cải thiên được vốn tiếng hàn của bạn đấy. Hãy cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL học từ vựng tiếng hàn về hoa quả nhé. 
Cách nhớ từ vựng lâu nhất là học theo chủ đề yêu thích

Quá trình học từ vựng quả là khó khăn cho những người mới học tiếng hàn. Nhưng không hẳn là không biết cách. quá trình học từ vựng theo chủ đề chính là bí quyết cho chu trình học này đấy. Học riêng lẻ từng từ không hiệu quả bằng học theo nhóm từ. Bạn có thể chia mỗi ngày học một chủ đề khác nhau. Nên có một cuốn sổ tay từ vựng để tiện cho quá trình ghi chép hoặc lúc rảnh rỗi có thể bỏ ra học. hoặc tạo cho mình những bảng từ vựng tiếng hàn sơ cấp bằng tấm bìa hay tạo thẻ flash card để học dễ hơn.

Trái cây là thứ đặc trưng ở mỗi quốc gia. Hàn quốc là nước ôn đới nên mỗi vùng miền với những loại hoa quả đặc sản khác nhau. Ngoài các loại quả giống với Việt Nam như táo, dưa hấu, nho, xoài …ở Hàn quốc có quýt tiến vua nổi tiếng ở Jeju, hồng, kiwi, dâu tây, đào,lê ….Có rất nhiều trang trại trồng cả một vườn trái cây to ở hàn quốc.Nếu có cơ hội đi du lịch tại đây thì bạn không nên bỏ qua việc đến thăm quan tại các nông trại trồng hoa quả nhé. Để có thể kể được tên các loại quả bằng tiếng hàn chắc bạn không thể bỏ qua được những từ vựng tiếng hàn sơ cấp về hoa quả sau.

Các từ vựng tiếng hàn về hoa quả 


귤 : quýt

사과 : táo

배 : lê

파파야 : đu đủ

자몽 : bưởi

용과 : thanh long

람부탄 : chôm chôm

두리안 : sầu riêng

망고스틴 : măng cụt

옥수수 : ngô

구아바 : ổi

파인애플 : dứa

포도 : quả nho

청포도 :nho xanh

복숭아 : quả đào

체리 : quả anh đào

딸기 : quả dâu tây

오렌지 : quả cam

감 : quả hồng

곶감: quả hồng khô

레몬 : quả chanh

수박 : quả dưa hấu

석류: quả lựu

살구 : quả mơ

사보체 : quả hồng xiêm

롱안 : quả nhãn

아보카도 : quả bơ

망고 : quả xoài

서양자두 : quả mận

밀크과일 : quả vú sữa

금귤 : quả quất

토마토 : quả cà chua

고추 : quả ớt

오이 : quả dưa chuột

카람볼라 (스타프루트, 별사과):quả khế

무화과: quả sung

코코넛: quả dừa

잭 과일: quả mít

리치: quả vải

파파야: quả đu đủ

파인애프: quả dứa

바나나: quả chuối

감자: khoai tây

고구마: khoai lang

밤: hạt dẻ

해바라기: hạt hướng dương

호박: bí đỏ

번여지: mãng cầu

참외: dưa vàng

호두: óc chó

코코넛: quả dừa

땅콩: lạc

대추: Táo tàu

멜론: quả dưa

생강: gừng

마늘: tỏi

Với những từ vựng tiếng hàn về hoa quả trên hy vọng sẽ giúp ích được cho bạn trong việc học tiếng hàn hiệu quả. Chúc các bạn học tốt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét